AMINOVITAL HIGH INJ.

Giới thiệu
Đặc trị suy nhược

Thành phần: trong 1ml

  • Dextrose (Glucose): 50mg
  • Calcium chloride: 2mg
  • Potassium chloride: 2mg
  • Magnesium Sulfate: 2mg
  • Sodium acetate: 7,5mg
  • L-Histidine HCL: 0,02mg
  • DL-Methionine: 0,525mg
  • L-Tryptophane: 0,175mg
  • L-Cysteine HCL: 0,02mg
  • L-Threonine: 0,35mg
  • L-Isoleudne: 0,525mg
  • L-Arginine HCL: 1,425mg
  • L-Phenylalanine: 0.35mg
  • L-Valine: 0,525mg
  • L-Lysine HCL: 0,525mg
  • L-Leucine: 0,6mg
  • Monosodium Glutamate: 0,08mg
  • Riboflavin: 0,05mg
  • D-Pantothenol: 0,1mg
  • Pyridoxine HCL: 0,1mg
  • Nicotinamide: 3mg
  • Thiamine HCL: 0,1mg

Công dụng

  • Phòng ngừa và điều trị các trường hợp suy nhược nặng do mắc bệnh cấp tính hoặc bệnh lâu ngày.
  • Điều trị các chứng mất nước, mất cân bằng chất điện giải, thiếu protein trong máu do ói mửa, sốt cao, tiêu chảy nặng, các trường hợp mất máu, shock.

Liều lượng và cách dùng

  • Liều chung cho các loài gia súc: 1 ml/10 kg thể trọng/ lần.
  • Tiêm bắp, dưới da hoặc tĩnh mạch: ngày 1 -3 lần trong 4-5 ngày tùy theo tình trạng sức khỏe của gia súc.

Lưu ý

  • Tiêm tĩnh mạch phải tiêm thật chậm, dụng cụ tiêm phải sạch và vô trùng
  • Bảo quản nơi thoáng mát, nhiệt độ 8°C-15°C, không làm lạnh.

Quy cách: Lọ 20ml, chai 100ml

NSX: Komipharm International Co., Ltd, HÀN QUỐC